cân đối

  1. I. tt. Hợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau: Thân hình cân đối Nền kinh tế cân đối giữa các ngành. II. đgt. Làm cho cân đối: phải cân đối giữa các ngành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cân đối
Thân hình của vận động viên rất cân đối.